Gọi Hotline để được tư vấn chi tiết: 0913374482

Sản phẩm nổi bật

Điều hòa Samsung 1 chiều 9.000 AH-A9SEW

[giaban]5,200,000[/giaban]

Điều hòa Samsung 1 chiều Inverter 9700 AR10KVFSC

[giaban]9,000,000[/giaban]

Điều hòa Toshiba 1 chiều Inverter 8500 H10BACVS

[giaban]9,400,000[/giaban]

Điều hòa Toshiba Inverter 13000 1 chiều

[giaban]13,100,000[/giaban]

Điều hòa Daikin 2 chiều 9000 R410A

[giaban]13,200,000[/giaban]

Điều hòa Daikin 2 chiều 12000 R410A

[giaban]15,500,000[/giaban]

Điều hòa Daikin FTKV25NVMV 9000btu 1 chiều R32

[giaban]12,000,000[/giaban]

Điều hòa Daikin 12000btu 1 chiều R32 FTKV35NVMV

[giaban]12,000,000[/giaban]

Điều hòa LG V10APM 9600btu 1 chiều inverter

[giaban]9,000,000[/giaban]

Điều hòa Panasonic PU9TKH inverter 1 chiều

[giaban]9,000,000[/giaban]

Điều hòa Toshiba RAS-H13S3KS 13000 1 chiều

[giaban]10,000,000[/giaban]

Điều hòa Toshiba Inverter 13000 1 chiều RAS-H13G2KCV

[giaban]13,100,000[/giaban]

Điều hòa Toshiba 1 chiều Inverter 9000 H10BACVS

[giaban]6,400,000[/giaban]

Điều hòa Toshiba 1 chiều 9000BTU RSA-H10S3KS

[giaban]7,700,000[/giaban]

Điều hòa 2 chiều LG 9.000BTU H09ENA

[giaban]8,000,000[/giaban]

Điều hòa LG 1 chiều S09EN2 9000 BTU

[giaban]6,100,000[/giaban]

Điều hòa 1 chiều 18.000BTU S18ENA

[giaban]13,200,000[/giaban]

Điều hòa 2 chiều LG H12ENB 12.000BTU

[giaban]9,500,000[/giaban]

Điều hòa 2 chiều LG 9.000BTU H09ENA

[giaban]7,900,000[/giaban]

Điều hòa 2 chiều Midea MS11D1-12HR 12000 btu

[giaban]6,700,000[/giaban]

Điều hòa 2 chiều Midea MS11D1-09HR 9000btu

[giaban]6,200,000[/giaban]

Điều hòa 1 chiều Midea 9000 BTU MS11D1A-09CR

[giaban]5,390,000[/giaban]

Điều hòa 1 chiều Midea 24000 btu

[giaban]12,600,000[/giaban]

Điều hoà Samsung 1 chiều 24.000btu

[giaban]18,100,000[/giaban]

Điều hòa Samsung 1 chiều 18.000btu

[giaban]15,700,000[/giaban]

Điều hòa Samsung 1 chiều 12800btu inverter

[giaban]11,490,000[/giaban] [tomtat]
Giá bán: 11,490,000
Công suất làm lạnh: 12800 Btu
Gas R410A
Điện năng tiêu thụ: 1280 W
Hãng Samsung
Xuất Xứ Thái Lan
Bảo hành 02 Năm[/tomtat] [mota]Kiểu máy: 1 chiều inverter
Công suất làm lạnh: 12800 Btu
Gas R410A
Điện năng tiêu thụ: 1280 W
Hãng Samsung
Xuất Xứ Thái Lan
Bảo hành 02 Năm
Màu Sắc Màu Trắng
Kiểu dáng Loại treo tường
Kiểu máy 1 chiều inverter
Công suất làm lạnh 12.000 BTU
Điện năng tiêu thụ 1280 W

Hotline: 091.337.4482
Website: www.dieuhoadonganh.com
[/mota]

Điều hòa Samsung 1 chiều 12.000btu

[giaban]7,290,000[/giaban]

ĐIỀU HÒA GREE GWC18QD 18.000 1 CHIỀU

[giaban]10,200,000[/giaban] [tomtat]
Giá bán: 10,200,000
- Màng lọc sức khỏe
- Hệ thống tạo khí Plasma
- Tự động làm sạch , Hiện thị giờ bật tắt
- Chế độ làm lạnh nhanh, Hiện thị giờ trên điều khiển
- Tự hiện thiết bị báo lỗi
- Tự khởi động lại khi bị mất điện
- Góc gió thổi rộng, Chế độ khóa phím [/tomtat] [mota]- Công suất 18.000BTU
- Màng lọc sức khỏe
- Hệ thống tạo khí Plasma
- Tự động làm sạch , Hiện thị giờ bật tắt
- Chế độ làm lạnh nhanh, Hiện thị giờ trên điều khiển
- Tự hiện thiết bị báo lỗi
- Tự khởi động lại khi bị mất điện
- Góc gió thổi rộng, Chế độ khóa phím

-Xuất xứ : Malaysia

Hotline: 091.337.4482
Website: www.dieuhoadonganh.com
[/mota]

ĐIỀU HÒA GREE GWC12QC 12000 1 CHIỀU

[giaban]7,300,000[/giaban]

ĐIỀU HÒA GREE GWC09QB 9.000 1 CHIỀU

[giaban]6,100,000[/giaban] [tomtat]
Giá bán: 6,100,000
- Công suất: 9000 BTU
- Phạm vi làm lạnh: 15m2
- Tính năng: Khử ẩm, Hoạt động siêu mạnh
- Tự động khởi động lại
- Điều khiển từ xa, có hẹn giờ
- Jet cool làm lạnh siêu nhanh
- Gas: R410A
[/tomtat] [mota]- Loại máy: Treo tường, 1 chiều
- Công suất: 9000 BTU
- Phạm vi làm lạnh: 15m2
- Tính năng: Khử ẩm, Hoạt động siêu mạnh
- Tự động khởi động lại
- Điều khiển từ xa, có hẹn giờ
- Jet cool làm lạnh siêu nhanh
- Gas: R410A

-Xuất xứ : Malaysia

Hotline: 091.337.4482
Website: www.dieuhoadonganh.com
[/mota]

Điều hòa Gree 9000 1 chiều Inverter

[giaban]8,100,000[/giaban]

Điều hoà Samsung 1 chiều 24.000

[giaban]18,100,000[/giaban]

Điều hòa Samsung 2 chiều Inverter 18000

[giaban]15,000,000[/giaban]

Điều hòa tủ đứng Daikin FVRN71AXV1 28000 1 chiều

[giaban]29,200,000[/giaban]

Điều hòa Daikin FTKV25NVMV 9000btu 1 chiều R32

[giaban]12,000,000[/giaban]

Điều hòa Daikin FTKV35NVMV 12000btu 1 chiều R32

[giaban]12,000,000[/giaban]

Điều hòa LG V10APM 9600btu 1 chiều inverter

[giaban]9,200,000[/giaban]


[giaban]10,000,000[/giaban]

Điều hòa Panasonic PU12TKH inverter 1 chiều

[giaban]12,000,000[/giaban]

Máy lạnh Samsung 1 HP AR09KCFSSURNSV

[giaban]6300000[/giaban] [tomtat]
Giá: 6300000
Tổng quan
Công suất làm lạnh:1 HP - 9.000 BTU
Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)
Công nghệ Inverter:Máy lạnh không inverter
Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất tiêu thụ điện tối đa:0.82 kW/h[/tomtat] [mota]Thông số kỹ thuật chi tiết Máy lạnh Samsung 1 HP AR09KCFSSURNSV
Tổng quan
Công suất làm lạnh:1 HP - 9.000 BTU
Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)
Công nghệ Inverter:Máy lạnh không inverter
Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất tiêu thụ điện tối đa:0.82 kW/h
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:4 sao (Hiệu suất năng lượng 3.36)
Tính năng
Tiện ích:Làm lạnh nhanh tức thì, Hẹn giờ bật tắt máy, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Tự khởi động lại khi có điện
Chế độ tiết kiệm điện:Chế độ 1 người tiết kiệm điện
Kháng khuẩn khử mùi:Lưới lọc kháng khuẩn & bụi Full HD Filter, Lưới lọc vi khuẩn và bụi bẩn Easy Filter
Chế độ làm lạnh nhanh:Có
Chế độ gió:Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống
Thông tin chung
Thông tin cục lạnh:Dài 82.6 cm - Cao 26.1 cm - Dày 26.1 cm - Nặng 9.8 kg
Thông tin cục nóng:Dài 66 cm - Cao 47.5 cm - Dày 24.2 cm - Nặng 22.1 kg
Loại Gas sử dụng:R-22

Máy lạnh Panasonic 1 HP CU/CS-U9SKH-8


[giaban]10200000[/giaban] [tomtat]Công suất làm lạnh:1 HP - 8.700 BTU
Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)
Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter
Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất tiêu thụ điện tối đa:0.68 kW/h[/tomtat] [mota]Thông số kỹ thuật chi tiết Máy lạnh Panasonic 1 HP CU/CS-U9SKH-8
Tổng quan
Công suất làm lạnh:1 HP - 8.700 BTU
Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)
Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter
Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất tiêu thụ điện tối đa:0.68 kW/h
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.34)
Tính năng
Tiện ích:Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì, Hoạt động siêu êm, Tự khởi động lại khi có điện, Chế độ làm khô, Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm)
Chế độ tiết kiệm điện:Econavi tiết kiệm điện
Kháng khuẩn khử mùi:Kháng khuẩn khử mùi Nanoe-G
Chế độ làm lạnh nhanh:Công nghệ iAuto-X
Chế độ gió:Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống trái phải
Thông tin chung
Thông tin cục lạnh:Dài 87 cm - Cao 29.6 cm - Dày 23.6 cm - Nặng 9 kg
Thông tin cục nóng:Dài 65 cm - Cao 51.1 cm - Dày 23 cm - Nặng 20 kg
Loại Gas sử dụng:R-32
Nơi sản xuất:Malaysia

Máy lạnh Panasonic 1 HP CU/CS-S9RKH-8

[giaban]9800000[/giaban] [tomtat]Công suất làm lạnh:1 HP - 9.000 BTU
Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)
Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter
Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất tiêu thụ điện tối đa:0.79 kW/h[/tomtat] [mota]Thông số kỹ thuật chi tiết Máy lạnh Panasonic 1 HP CU/CS-S9RKH-8
Tổng quan
Công suất làm lạnh:1 HP - 9.000 BTU
Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)
Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter
Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất tiêu thụ điện tối đa:0.79 kW/h
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.720)
Tính năng
Tiện ích:Hẹn giờ bật tắt máy, Hoạt động siêu êm, Tự khởi động lại khi có điện, Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Làm lạnh nhanh tức thì
Chế độ tiết kiệm điện:Econavi tiết kiệm điện
Kháng khuẩn khử mùi:Kháng khuẩn khử mùi Nanoe-G
Chế độ làm lạnh nhanh:Công nghệ iAuto-X
Chế độ gió:Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống trái phải
Thông tin chung
Thông tin cục lạnh:Dài 87 cm - Cao 30 cm - Dày 24 cm - Nặng 9 kg
Thông tin cục nóng:Dài 78 cm - Cao 54 cm - Dày 29 cm - Nặng 20 kg
Loại Gas sử dụng:R-410A
Nơi sản xuất:Malaysia

Máy lạnh Panasonic 1.5 HP CU/CS-N12SKH-8

[giaban]9500000[/giaban] [tomtat]Công suất làm lạnh:1.5 HP - 11.500 BTU
Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)
Công nghệ Inverter:Máy lạnh không inverter
Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất tiêu thụ điện tối đa:0.98 kW/h[/tomtat] [mota]Thông số kỹ thuật chi tiết Máy lạnh Panasonic 1.5 HP CU/CS-N12SKH-8
Tổng quan
Công suất làm lạnh:1.5 HP - 11.500 BTU
Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)
Công nghệ Inverter:Máy lạnh không inverter
Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất tiêu thụ điện tối đa:0.98 kW/h
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:Đang cập nhật
Tính năng
Tiện ích:Chế độ vận hành khi ngủ, Chức năng hút ẩm, Hoạt động siêu êm, Hẹn giờ bật tắt máy
Chế độ tiết kiệm điện:Không
Kháng khuẩn khử mùi:Kháng khuẩn khử mùi Nanoe-G
Chế độ làm lạnh nhanh:Không
Chế độ gió:Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống
Thông tin chung
Thông tin cục lạnh:Dài 87 cm - Cao 29 cm - Dày 21.4 cm - Nặng 9 kg
Thông tin cục nóng:Dài 65 cm - Cao 51 cm - Dày 23 cm - Nặng 213 kg
Loại Gas sử dụng:R-32
Nơi sản xuất:Malaysia

Máy lạnh Panasonic 1.5 HP CU/CS-KC12QKH-8

[giaban]9300000[/giaban] [tomtat]Công suất làm lạnh:1.5 HP - 11.900 BTU
Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)
Công nghệ Inverter:Máy lạnh không inverter
Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất tiêu thụ điện tối đa:1.1 kW/h[/tomtat] [mota]Thông số kỹ thuật chi tiết Máy lạnh Panasonic 1.5 HP CU/CS-KC12QKH-8
Tổng quan
Công suất làm lạnh:1.5 HP - 11.900 BTU
Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)
Công nghệ Inverter:Máy lạnh không inverter
Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất tiêu thụ điện tối đa:1.1 kW/h
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.114)
Tính năng
Tiện ích:Chế độ làm khô, Hẹn giờ bật tắt máy, Tự khởi động lại khi có điện
Chế độ tiết kiệm điện:Không
Kháng khuẩn khử mùi:Màng lọc kháng khuẩn, Loại bỏ mùi khó chịu
Chế độ làm lạnh nhanh:Có
Chế độ gió:Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống
Thông tin chung
Thông tin cục lạnh:Dài 85 cm - Cao 29 cm - Dày 20 cm - Nặng 8 kg
Thông tin cục nóng:Dài 78 cm - Cao 54.2 cm - Dày 28.9 cm - Nặng 18 kg
Loại Gas sử dụng:R-22
Nơi sản xuất:Malaysia

Máy lạnh Panasonic 1.0 HP CU/CS-N9SKH-8

[giaban]7200000[/giaban] [tomtat]Tổng quan
Công suất làm lạnh:1 HP - 9.040 BTU
Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)
Công nghệ Inverter:Máy lạnh không inverter
Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất tiêu thụ điện tối đa:0.76 kW/h[/tomtat] [mota]Thông số kỹ thuật chi tiết Máy lạnh Panasonic 1.0 HP CU/CS-N9SKH-8
Tổng quan
Công suất làm lạnh:1 HP - 9.040 BTU
Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)
Công nghệ Inverter:Máy lạnh không inverter
Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất tiêu thụ điện tối đa:0.76 kW/h
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:Đang cập nhật
Tính năng
Tiện ích:Chế độ vận hành khi ngủ, Chức năng hút ẩm, Hoạt động siêu êm, Hẹn giờ bật tắt máy
Chế độ tiết kiệm điện:Không
Kháng khuẩn khử mùi:Kháng khuẩn khử mùi Nanoe-G
Chế độ làm lạnh nhanh:Không
Chế độ gió:Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống
Thông tin chung
Thông tin cục lạnh:Dài 87 cm - Cao 29 cm - Dày 21.4 cm - Nặng 9 kg
Thông tin cục nóng:Dài 65 cm - Cao 51 cm - Dày 23 cm - Nặng 213 kg
Loại Gas sử dụng:R-32
Nơi sản xuất:Malaysia

Máy lạnh Panasonic 1 HP CU/CS-KC9QKH-8

[giaban]7300000[/giaban] [tomtat]Công suất làm lạnh:1 HP - 9.040 BTU
Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)
Công nghệ Inverter:Máy lạnh không inverter
Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất tiêu thụ điện tối đa:0.84 kW/h[/tomtat] [mota]Thông số kỹ thuật chi tiết Máy lạnh Panasonic 1 HP CU/CS-KC9QKH-8
Tổng quan
Công suất làm lạnh:1 HP - 9.040 BTU
Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)
Công nghệ Inverter:Máy lạnh không inverter
Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất tiêu thụ điện tối đa:0.84 kW/h
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.163)
Tính năng
Tiện ích:Hẹn giờ bật tắt máy, Chế độ làm khô, Tự khởi động lại khi có điện
Chế độ tiết kiệm điện:Không
Kháng khuẩn khử mùi:Màng lọc kháng khuẩn, Loại bỏ mùi khó chịu
Chế độ làm lạnh nhanh:Có
Chế độ gió:Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống
Thông tin chung
Thông tin cục lạnh:Dài 85 cm - Cao 29 cm - Dày 20 cm - Nặng 8 kg
Thông tin cục nóng:Dài 65 cm - Cao 51 cm - Dày 23 cm - Nặng 18 kg
Loại Gas sử dụng:R-22
Nơi sản xuất:Malaysia

Ưu nhược điểm các máy điều hòa thông dụng tại Việt Nam

[giaban]10000[/giaban][tomtat]Trên thị trường Việt nam hiện nay đang tồn tại rất nhiều hãng điều hoà nhiệt độ khác nhau và giá cả cũng khác nhau. Việc cho một lời khuyên máy móc nên chọn hãng này, hãng kia là một việc làm không đơn giản. Trong khuôn khổ bài viết này chúng tôi muốn đưa ra một số thông tin mà chúng tôi có được để các bạn tham khảo.[/tomtat] [mota]Ưu và nhược điểm của các hãng máy lạnh đang bán trên thị trường Việt Nam. Máy lạnh của hãng nào , hiệu nào tốt nhất hiện nay 2014 ?

Trên thị trường Việt nam hiện nay đang tồn tại rất nhiều hãng điều hoà nhiệt độ khác nhau và giá cả cũng khác nhau. Việc cho một lời khuyên máy móc nên chọn hãng này, hãng kia là một việc làm không đơn giản. Trong khuôn khổ bài viết này chúng tôi muốn đưa ra một số thông tin mà chúng tôi có được để các bạn tham khảo. Còn trong quá trình sử dụng của các hãng cụ thể, nếu các bạn phát hiện ra những ưu khuyết điểm nào đó, các bạn có thể trao đổi với chúng tôi qua mục trao đổi trên trang web Maylanhgiagoc.vn. Sau đây là một số lời giới  thiệu đặc tính và ưu nhược điểm của một số máy của các hãng:

Ưu nhược điểm các máy điều hòa thông dụng tại Việt Nam

             
1.      Máy lạnh Panasonic  

A.    Ưu điểm máy lạnh Panasonic :
            Nói về máy lạnh dân dụng thì Panasonic đứng hàng đầu về kiểu dáng, công nghệ, độ lạnh, độ bền và độ êm tuyệt đối. Có khả năng tiết kiệm điện vượt trội trong khi vẫn luôn duy trì cảm giác dễ chịu. Lúc khởi động, máy hoạt động ở mức công suất tối đa để nhanh chóng đạt tới nhiệt độ cài đặt. Sau khi đạt được nhiệt độ cài đặt, máy giảm công suất làm lạnh đủ để duy trì nhiệt độ đó. Về  thương hiệu thì  đều là hàng nhập khẩu 100% nguyên đai linh kiện từ Malaysia
Dàn tản nhiệt phải có khả năng chống lại sự ăn mòn của không khí, mưa và các tác nhân khác. Panasonic đã nâng tuổi thọ của dàn tản nhiệt lên gấp 3 lần bằng lớp mạ chống ăn mòn độc đáo.
B.     Nhược điểm máy lạnh Panasonic :
Tuy rằng máy điều hòa Panasonic có nhiều tính năng  tốt, tiết kiệm điện, nhưng  với những sản phẩm dùng trong dân dụng thì giá thành của Panasonic có phần cao hơn  so với những sản phẩm có cùng công suất.
           
2.      Máy lạnh LG  

A.    Ưu điểm máy lạnh LG :
Đáp ứng cho nhu cầu giá rẻ, mẫu mã đẹp và thời gian bảo hành là 01 năm cho toàn quốc. Thì LG là lựa chọn hầu hết cho người tiêu dùng hiện nay. Với chất lượng khá ổn, độ bền tương đối cho hàng Made in Việt Nam , công nghệ Korea.
Bề mặt của dàn tản nhiệt được mạ lớp vật liệu chống ăn mòn. Điều này giúp chống gỉ sét, tăng tuổi thọ, duy trì hiệu suất của tấm tản nhiệt.
A.    Nhược điểm máy lạnh LG :
Với chất lượng khá ổn và hợp túi tiền. Nhưng máy điều hòa LG có động cơ phát ra tiếng động khá ồn, và khả năng làm lạnh chậm hơn các máy khác .
           
3.      Máy lạnh Daikin  

A.    Ưu điểm máy lạnh Daikin :
Được nhập khẩu nguyên đại nguyên kiện từ ThaiLand và được phân phối bởi cty Việt Kim (tại HCM).  Mẫu mã mang tính chất cổ điển và chất lượng khá bền sánh ngang với Mitsubishi . đặc tính tiết kiệm điện và hiệu quả cho việc sử dụng máy trong thời gian dài.
Hầu hết các loại điều hành trên thị trường VN đều bảo hành 1 năm, riêng Daikin bảo hành hệ thống 1 năm cộng thêm 4 năm cho block nén khí.
B.     Nhược điểm máy lạnh Daikin :
Đa phần Daikin chỉ tập trung vào các hệ thống lạnh lớn như lạnh công nghiệp và lạnh thương nghiệp .Daikin không chú trọng vào mảng dân dụng như các hãng Pansonic,Toshiba,Mitshubishi,Sanyo,LG... .Các loại máy dân dụng (công suất nhỏ từ 1HP - 1.5HP ) của Daikin thường có cấu tạo khá phức tạp (có quá nhiều thiết bị bảo vệ không cần thiết cho máy nén) vì thế khi gặp trục trặc thì yêu cầu thợ phải tay nghề cao mới khắc phục được.
           
4.      Máy lạnh Samsung  

A.    Ưu điểm máy lạnh Samsung :
Mẫu mã của Samsung khá bắt mắt, với khả năng làm lạnh hiệu quả với lượng điện tiêu thụ thấp, khả năng tiết kiệm điện đến 2 lần ở chế độ bật và tắt bằng cách tiêu thụ điện ít hơn và không tiêu thụ điện ở chế độ chờ. Làm lạnh nhanh không gian của bạn, mang đến cho bạn cảm giác dễ chịu đúng lúc. Và với công suất mạnh bền bỉ, bạn sẽ có không khí mát lạnh, trong lành suốt cả ngày dài.
B.     Nhược điểm máy lạnh Samsung :
Mẫu mã đẹp, giá rẻ bất ngờ cho thương hiệu nổi tiếng nhưng …. Không chuyên về Air Conditioner này.
 Thương hiệu cho ai ham mê của rẻ như Sanyo . Chất lượng nằm chót bảng khi so sánh về mức độ xài hết … thời gian bảo hành.
           
5.      Máy lạnh Toshiba  

A.    Ưu điểm máy lạnh Toshiba :
Máy điều hòa Toshiba  vốn là máy điều hoá rất được ưa chuộng ở VN vì có ưu điểm nổi bật là độ ồn thấp và máy chạy cực êm, đặc biệt không ăn gian công suất . được thiết kế chức năng tận dụng hết những luồng khí lạnh ở dàn lạnh đồng thời làm khô dàn lạnh sau khi người sử dụng tắt máy.Vì vậy sau khi người sử dụng tắt máy thì quạt dàn lạnh sẽ chạy khoảng chừng từ 6 đến 10 phút mới chính thức ngắt toàn bộ máy.
B.     Nhược điểm máy lạnh Toshiba :
Tuy nhiên Toshiba là hãng duy nhất hiện nay thiết kế board mạch điều chỉnh lưu lượng gió ngay trên khu vực motor quạt giàn lạnh. Khi về sinh nên chú ý  đừng để nước dính vào board mạch này gây chết board. Motor quạt dàn lạnh thường là motor kín nước , nhưng boar mạch điều khiền lưu lượng gió của Toshiba lại ....không kín nước !
           
6.      Máy lạnh Sharp 

A.    Ưu điểm máy lạnh Sharp :
Mẫu mã nhìn thoáng qua có thể bị lầm tưởng là hàng của National (tên trước của Panasonic). Chất lượng rất tốt, mẫu mã đẹp, giá thành khá rẻ. Làm lạnh cực nhanh giải tỏa cơn nóng trong những ngày oi bức. Máy làm lạnh nhanh  và chạy rất êm. Hàng của Sharp lại có ưu điểm là làm lạnh rất sâu đối với những dòng máy từ 1HP trở lên. 
B.     Nhược điểm máy lạnh Sharp :
Mặc dù Sharp có chất lượng tốt, và giá thành khá rẻ, nhưng nhãn hàng này chuyên quá nhiều mặt hàng, và ít quảng bá về máy lạnh, nên ít người biết đến.
           
7.      Máy lạnh Sanyo  

A.    Ưu điểm máy lạnh Sanyo :
Nhìn chung Sanyo có nhiều mẫu mã , chất lượng ổn định. Có thêm 1 số chức năng như hút ẩm và làm mát bằng ion khá tiện dụng. Giá cả hợp lý, chất lượng phù hợp dùng cho gia đình. Thiết kế khá trang nhã và lịch sự
Tuy nhiên do kinh tế khó khăn, kinh doanh thua lỗ nên Cty điện tử Sanyo Việt Nam đã chính thức tuyên bố phá sản vào cuối tháng ngày 31/01/2013 . Sanyo được 1 công ty Trung Quốc mua lại và đã chuyển tên thành Haier.
B.     Nhược điểm máy lạnh Sanyo :
Hàng giá rẻ chất lượng không tốt lắm, độ bền chưa phải là tốt nhất. Với thiết kế dòng Non-Inverter về bộ phận UnitOutdoor thì có thể nói Sanyo là làm hư máy rất nhanh. Cụ thể là do chỗ đặt cục Capa quá gần Compressor khiến Capa không chịu nổi nhiệt nóng gây hỏng Capa liên tục. Đây cũng là cách ngấm để “giết” bộ máy của bạn ngay sau hết tgian bảo hành.
           
8.      Máy lạnh Reetech  

A.    Ưu điểm máy lạnh Reetech :
Giá thành tốt, phù hợp với người thu nhập thấp, ăn mòn và chịu được môi trường vùng biển, mặt nạ dễ dàng tháo ráp để lao chùi,  lọc sạch không khí,  chức năng tự chẩn đoán hỏng hóc và tự động bảo vệ
       B.     Nhược điểm máy lạnh Reetch :
Giàn lạnh đóng ngắt hơi có tiếng ồn hơn mọi máy khác, nhưng không đáng kể nhà sản xuất nên khắc phục. Kiểu dáng không được bắt mắt lắm..
           
9.      Máy lạnh Carrier

A.    Ưu điểm máy lạnh Carrier :
Máy vận hành êm ái và nhẹ nhàng ở chế độ lạnh, tự động và tiết kiệm điện được đến 25% điện năng so với chế độ vận hành thông thường.
Hiện nay đã hợp tác sản xuất với Toshiba cho nên nếu bạn để ý thì sẽ thấy mẫu mã của Carrier và Toshiba giống nhau. Remote thì 2 em này dùng chung nhau vẫn được như thường.
B.     Nhược điểm máy lạnh Carrier :
Hàng này chạy siêu lạnh trong thời gian đầu, tuổi thọ và độ bền ngang ngửa với Toshiba , nhưng do nhãn hiệu này ít được quảng bá nên được ít người biết đến.
                         
10.        Máy lạnh Midea  

A.    Ưu điểm máy lạnh Midea :
Máy lạnh Midea được đánh giá là loại máy có chất lượng tương đối, giá lại rẻ phù hợp với những khách hàng có mức thu nhập thấp.
         B.     Nhược điểm máy lạnh Midea :
Midea không có thương hiệu lớn như các dòng máy khác. Phạm vi điều chỉnh nhiệt độ cho phòng lớn không được rộng lắm, lượng gió thổi ra không được mạnh như các dòng sản phẩm khác, khả năng làm lạnh chậm
         
11.   Máy lạnh Sumikura  

A.    Ưu điểm máy lạnh Sumikura :
Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Malaysia, bộ vỏ sử dụng chất liệu nhựa cao cấp có cơ tính tốt, ít chịu tác động bởi nhiệt độ, và đặc biệt là không bị ngả màu theo thời gian. Người sử dụng cũng dễ dàng lau chùi, bảo dưỡng bởi mặt nạ cục trong được thiết kế phẳng.
Sumikura được người tiêu dùng đánh giá cao về tính ổn định của chất lượng sản phẩm, độ lạnh sâu, công suất máy khỏe, giá cả phù hợp với mức thu nhập của đại đa số người tiêu dùng Việt.
B.     Nhược điểm máy lạnh Sumikura :
Hạn chế  chế độ vận hành thông minh, có tiếng ồn của dòng máy điều hòa này  khi lưu lượng gió phát ra tương đối lớn.
           
12.   Máy lạnh Funiki   

A.    Ưu điểm máy lạnh Funiki :
Máy điều  hòa không khí Funiki  là sản phẩm được sản xuất trong nước đạt chất lượng cao, linh hoạt và phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng của khách hàng từ gia  đình đến công sở. Giá cả hợp lý phù hợp với khách hàng có mức thu nhập trung bình.
Tiết kiệm điện năng so với các loại máy nén khác . Dải điện áp rộng tăng giảm 15%. Giàn trao đổi nhiệt đựoc chế tạo bằng hợp kim nhôm tản nhiệt màu xanh có thể chống không khí mặn. nước mưa và các tác nhân ăn mòn khác . Sản phẩm điều hòa Funiki được thiết kế dựa theo kỹ thuật và công nghệ của Matsushita và lắp ráp tại công ty điện lạnh Hòa Phát bằng những linh kiện chất lượng cao .
B.     Nhược điểm máy lạnh Funiki :
Máy nén chạy khá ồn, kiểu dáng mẫu mã ít, khả năng làm lạnh vẫn còn hơi chậm so với các dòng khác.
           
13.   Máy lạnh Nagakawa  

A.    Ưu điểm máy lạnh Nagakawa :
Máy lanh Nagakawa là thương hiệu máy lạnh được sản xuất theo công nghệ Nhật, sử dụng linh kiện nhập khẩu từ Nhật và được lắp ráp tại Việt Nam, là mặt hàng chất lượng cao, với nhiều mẫu mã đẹp, sang trọng, và nhiều tính năng tốt. Giá cả phù hợp với mức thu nhập trung bình.
      B.     Nhược điểm máy lạnh Nagakawa :
Sản phẩm này tuy tốt nhưng ít được quảng cáo nên ít được người tiêu dùng biết đến. Về dòng sản phẩm inverter của Nagakawa thì qua quá trình khách hàng sử dụng đánh giá là bị lỗi khá nhiều nên về sau này hãng Nagakawa sẽ ngưng sản xuất dòng sản phẩm inverter này mà chỉ tập trung vào các dòng sản phẩm mono chất lượng        
           
14.  Các dòng máy lạnh thương hiệu lạ ít có tên tuổi có tốt không 

A.    Ưu điểm máy lạnh hàng lắp ráp, hàng thương hiệu lạ
Thời gian gần đây có 1 số dòng máy lạnh có thương hiệu lạ như Kendo, Gree,Trane, General... đang được tiếp thị bán trên thị trường Việt Nam. Các dòng máy lạnh này được các cơ sở , cty tư nhân trong nước tự nhập linh kiện từ nhiều nước ( Malaysia, Trung Quốc ) và nhiều nguồn khác nhau. Dán mác made in Malaysia cho dễ bán. Ưu điểm các dòng máy lạnh này tốc độ làm lạnh nhanh, giá thành cực rẻ
B.     Nhược điểm máy lạnh lắp ráp, máy lạnh thương hiệu lạ
 Vì là hàng gia công và lắp ráp từ nhiều nguồn linh kiện nên máy chạy không ổn định, dàn đồng mỏng manh, quạt chạy rất lớn nhưng cánh gió lại không mở, remote được vài tháng là có thể bị đứng. Theo đánh giá của người tiêu dùng thì nên chọn những mặt hàng có thương hiệu , chất lượng tốt hơn và giá thành cũng phù hợp như các dòng máy: Sumikura, LG, Reetech, Sharp……

Điện lạnh Đông Anh - Nhà phân phối các sản phẩm điều hòa, máy lạnh, Tin tức, Tin tức sản phẩm điều hòa,


[giaban]1,000[/giaban]

BACK TO TOP